Hình nền cho stalemate
BeDict Logo

stalemate

/ˈsteɪlmeɪt/

Định nghĩa

noun

Thế bí, Bế tắc, Cờ hết nước đi.

Ví dụ :

Ván cờ đi đến thế bí, vì người đến lượt đi không còn nước đi nào hợp lệ.
noun

Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.

Ví dụ :

Cuộc đàm phán giữa công ty và công đoàn đã rơi vào thế bế tắc, khi không bên nào chịu nhượng bộ các yêu sách của mình.
verb

Bế tắc, đi vào ngõ cụt.

Ví dụ :

Những lời ngắt lời liên tục và công kích cá nhân chỉ khiến cuộc thảo luận về ngân sách đi vào bế tắc, và không có quyết định nào được đưa ra cả.