BeDict Logo

stalemate

/ˈsteɪlmeɪt/
Hình ảnh minh họa cho stalemate: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Image 1
stalemate: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Thumbnail 1
stalemate: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Thumbnail 2
noun

Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.

Cuộc đàm phán giữa công ty và công đoàn đã rơi vào thế bế tắc, khi không bên nào chịu nhượng bộ các yêu sách của mình.