Hình nền cho stallions
BeDict Logo

stallions

/ˈstæljənz/

Định nghĩa

noun

Ngựa đực giống.

Ví dụ :

Người chủ trang trại giữ vài con ngựa đực giống tách biệt khỏi đàn ngựa cái và ngựa con trong đồng cỏ.
noun

Ngựa đực giống, người đàn ông khỏe mạnh, người đàn ông sung mãn.

Ví dụ :

Ngay cả khi đã ngoài 70, một số người vẫn gọi ông Joe là một trong những "con ngựa đực giống" của thị trấn, nổi tiếng với sự quyến rũ và những câu chuyện bất tận về đời hẹn hò của mình, ý chỉ ông vẫn còn sung sức và hấp dẫn như thường.