noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đực giống. An adult male horse. Ví dụ : "The rancher kept several stallions separate from the mares and foals in the pasture. " Người chủ trang trại giữ vài con ngựa đực giống tách biệt khỏi đàn ngựa cái và ngựa con trong đồng cỏ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đực giống, người đàn ông khỏe mạnh, người đàn ông sung mãn. A very virile and sexually-inclined man or (rarely) woman. Ví dụ : "Even in his seventies, some people still referred to Grandpa Joe as one of the old stallions of the town, known for his charm and endless stories about his dating life. " Ngay cả khi đã ngoài 70, một số người vẫn gọi ông Joe là một trong những "con ngựa đực giống" của thị trấn, nổi tiếng với sự quyến rũ và những câu chuyện bất tận về đời hẹn hò của mình, ý chỉ ông vẫn còn sung sức và hấp dẫn như thường. person sex character human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc