noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập niên 70. The decade of the 1870s, 1970s, etc. Ví dụ : "My parents met in the seventies and got married shortly after. " Ba mẹ tôi gặp nhau vào thập niên 70 và kết hôn không lâu sau đó. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi bảy mươi, thập niên bảy mươi. The decade of one's life from age 70 through age 79. Ví dụ : ""My grandmother enjoyed traveling the world throughout her seventies and early eighties." " Bà tôi thích đi du lịch vòng quanh thế giới suốt những năm bảy mươi tuổi và đầu những năm tám mươi tuổi của bà. age time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập niên 70, khoảng 70 đến 79. (temperature, rates) The range between 70 and 79. Ví dụ : ""The weather forecast predicted the temperature would be in the seventies all week." " Dự báo thời tiết nói rằng nhiệt độ sẽ dao động trong khoảng từ 70 đến 79 độ suốt cả tuần. number range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thập niên 70, mang phong cách thập niên 70. From or evoking the 71st through 80th years of a century (chiefly the 1970s). Ví dụ : "I know the theme of the school dance is "The 1970s" but is covering the walls, floor, and ceiling with tie-dye too seventies?" Tớ biết chủ đề của buổi khiêu vũ ở trường là "Thập niên 70," nhưng trang trí tường, sàn, và trần nhà bằng vải nhuộm loang lổ có phải là quá "thập niên 70" quá không? style age history time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc