Hình nền cho seventies
BeDict Logo

seventies

/ˈsɛvəntiːz/ /ˈsɛvənˌtiːz/

Định nghĩa

noun

Thập niên 70.

The decade of the 1870s, 1970s, etc.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi gặp nhau vào thập niên 70 và kết hôn không lâu sau đó.
adjective

Thuộc thập niên 70, mang phong cách thập niên 70.

Ví dụ :

Tớ biết chủ đề của buổi khiêu vũ ở trường là "Thập niên 70," nhưng trang trí tường, sàn, và trần nhà bằng vải nhuộm loang lổ có phải là quá "thập niên 70" quá không?