BeDict Logo

virile

/ˈvɪɹaɪl/
Hình ảnh minh họa cho virile: Cường tráng, mạnh mẽ, nam tính.
 - Image 1
virile: Cường tráng, mạnh mẽ, nam tính.
 - Thumbnail 1
virile: Cường tráng, mạnh mẽ, nam tính.
 - Thumbnail 2
adjective

Sau buổi tập luyện cường độ cao, chàng vận động viên trẻ trông thật cường tráng và đầy nam tính.

Hình ảnh minh họa cho virile: Thuộc giống đực.
adjective

Trong ngữ pháp tiếng Ba Lan, đuôi tính từ phải phù hợp với giống đực nếu nhóm số nhiều bao gồm ít nhất một người nam.