Hình nền cho virile
BeDict Logo

virile

/ˈvɪɹaɪl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sau buổi tập luyện cường độ cao, chàng vận động viên trẻ trông thật cường tráng và đầy nam tính.
adjective

Ví dụ :

Trong ngữ pháp tiếng Ba Lan, đuôi tính từ phải phù hợp với giống đực nếu nhóm số nhiều bao gồm ít nhất một người nam.