Hình nền cho foals
BeDict Logo

foals

/foʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngựa mẹ bảo vệ hai chú ngựa con chân còn loạng choạng của mình trên đồng cỏ.
noun

Chú bé phụ tá đao phủ.

Ví dụ :

Ngày xưa, những chú bé phụ tá đao phủ nhỏ tuổi không may phải gánh vác công việc ghê rợn là di chuyển thùng đựng đầu cho đao phủ.