Hình nền cho stimulants
BeDict Logo

stimulants

/ˈstɪmjələnts/ /ˈstɪmjʊlənts/

Định nghĩa

noun

Chất kích thích, thuốc kích thích.

Ví dụ :

Nhiều sinh viên uống cà phê, trong đó có caffeine, vì họ tin rằng chất kích thích giúp họ tỉnh táo và tập trung hơn khi học bài.