noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kích động, sự xúi giục. Fomentation. Ví dụ : "The fomentation of good relationships with classmates is important for a positive school environment. " Sự xúi giục xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp với bạn học là rất quan trọng để tạo ra một môi trường học đường tích cực. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục, khích lệ. To incite or cause troublesome acts; to encourage; to instigate. Ví dụ : "Foreign governments have tried to foment unrest." Các chính phủ nước ngoài đã cố gắng kích động tình trạng bất ổn. politics action society government war state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chườm, xoa bóp. To apply a poultice to; to bathe with a cloth or sponge. Ví dụ : "The doctor instructed the nurse to foment the patient's sore throat with a warm, damp cloth. " Bác sĩ dặn y tá chườm và xoa bóp cổ họng đang đau của bệnh nhân bằng một chiếc khăn ấm và ẩm. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc