Hình nền cho subtractions
BeDict Logo

subtractions

/sʌbˈtrækʃənz/

Định nghĩa

noun

Phép trừ, sự trừ.

Ví dụ :

"After the subtractions, Sarah had 15 cookies left from the original batch of 24. "
Sau khi thực hiện các phép trừ, Sarah còn lại 15 cái bánh quy từ mẻ bánh ban đầu có 24 cái.