noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con đang bú sữa, động vật còn bú. An animal that has not yet been weaned. Ví dụ : "The farmer carefully checked each suckler in the field to ensure it was feeding well from its mother. " Người nông dân cẩn thận kiểm tra từng con vật còn đang bú sữa trên đồng để đảm bảo chúng bú mẹ đầy đủ. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đang bú sữa, động vật có vú đang cho con bú. Any animal that suckles its young; a mammal. Ví dụ : "The farmer checked the health of each suckler in the field to ensure the calves were getting enough milk. " Người nông dân kiểm tra sức khỏe của từng con vật đang cho con bú trên đồng để đảm bảo bê con bú đủ sữa. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc