verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, xếp chồng, đặt lên trên. To place (one thing) on top of another. Ví dụ : "To understand the diagram, we need to superpose the transparency on the map. " Để hiểu được sơ đồ này, chúng ta cần phải đặt tấm phim trong suốt chồng lên trên bản đồ. position technical science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đặt chồng lên. To place (one geometric figure) on top of another in such a way that all common parts coincide. Ví dụ : "The teacher asked us to superpose the two triangles to prove they were congruent. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi đặt chồng hai tam giác lên nhau sao cho các phần chung khít nhau hoàn toàn để chứng minh chúng bằng nhau. math figure position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc