Hình nền cho transparency
BeDict Logo

transparency

/tɹænsˈpæɹənsi/ /-ˈpæɹənsi/

Định nghĩa

noun

Tính minh bạch, sự rõ ràng.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về tính minh bạch hoàn toàn trong việc chấm điểm đã giúp học sinh hiểu rõ hơn về sự tiến bộ của mình.
noun

Tính minh bạch, sự rõ ràng, tính công khai.

Ví dụ :

Sự minh bạch trong ngân sách của trường giúp phụ huynh thấy rõ tiền thuế của họ đang được chi tiêu như thế nào.
noun

Ví dụ :

Cô giáo chiếu một tấm ảnh chiếu về hệ mặt trời lên tường, để mọi người có thể nhìn thấy các hành tinh một cách rõ ràng.
noun

Độ trong suốt, tính minh bạch.

Ví dụ :

Độ nén video đạt được tính trong suốt cao đến mức người xem không thể phân biệt được giữa bản ghi gốc và tệp nén nhỏ hơn.