BeDict Logo

transparency

/tɹænsˈpæɹənsi/ /-ˈpæɹənsi/
Hình ảnh minh họa cho transparency: Độ trong suốt, tính minh bạch.
noun

Độ nén video đạt được tính trong suốt cao đến mức người xem không thể phân biệt được giữa bản ghi gốc và tệp nén nhỏ hơn.