

unnecessarily
Định nghĩa
adverb
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.