Hình nền cho overexact
BeDict Logo

overexact

/ˌoʊvərɪɡˈzækt/ /ˌoʊvərəɡˈzækt/

Định nghĩa

adjective

Quá tỉ mỉ, câu nệ, quá kỹ tính.

Ví dụ :

Cô giáo, dù thường giúp đỡ học sinh, đôi khi lại quá kỹ tính trong việc chấm điểm, chú trọng vào những chi tiết nhỏ nhặt thay vì hiểu biết tổng thể.