Hình nền cho knocks
BeDict Logo

knocks

/nɑks/

Định nghĩa

noun

Suy nhược, mệt mỏi đột ngột do thiếu hụt glycogen.

Ví dụ :

Sau khi bỏ bữa trưa, cơn suy nhược ập đến bất ngờ khiến Maria kiệt sức trong buổi tập bóng đá chiều, buộc cô phải ngồi ngoài nghỉ ngơi.
noun

Lượt đánh bóng, hiệp đánh bóng.

Ví dụ :

Anh ấy đã có một hiệp đánh bóng chậm rãi nhưng chắc chắn, ghi được 35 điểm.
verb

Gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc, làm sửng sốt.

Ví dụ :

Màn trình diễn piano tuyệt vời của cô ấy thật sự gây ấn tượng mạnh bởi kỹ năng điêu luyện và cảm xúc dạt dào.