BeDict Logo

knocks

/nɑks/
Hình ảnh minh họa cho knocks: Suy nhược, mệt mỏi đột ngột do thiếu hụt glycogen.
noun

Suy nhược, mệt mỏi đột ngột do thiếu hụt glycogen.

Sau khi bỏ bữa trưa, cơn suy nhược ập đến bất ngờ khiến Maria kiệt sức trong buổi tập bóng đá chiều, buộc cô phải ngồi ngoài nghỉ ngơi.

Hình ảnh minh họa cho knocks: Lượt đánh bóng, hiệp đánh bóng.
noun

Lượt đánh bóng, hiệp đánh bóng.

Anh ấy đã có một hiệp đánh bóng chậm rãi nhưng chắc chắn, ghi được 35 điểm.