Hình nền cho superstitions
BeDict Logo

superstitions

/ˌsupərˈstɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi có nhiều điều mê tín về may mắn, ví dụ như luôn đeo một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ vào thứ ba.
noun

Mê tín, sự dị đoan.

Excessive nicety; overscrupulousness.

Ví dụ :

Sự mê tín của giáo viên về trật tự lớp học đôi khi thái quá, dẫn đến những quy tắc rất nghiêm ngặt về mức độ tiếng ồn.