noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài hướng dẫn, tài liệu tự học. A self-paced learning exercise; a lesson prepared so that a student can learn at their own speed, at their convenience. Ví dụ : "The online tutorial helped Maria learn how to use the new software program at her own pace. " Bài hướng dẫn trực tuyến đã giúp Maria học cách sử dụng phần mềm mới một cách thoải mái, theo tốc độ của riêng cô ấy. education computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài hướng dẫn, buổi hướng dẫn. An interactive class taught by a tutor to students at university or college, individually or in small groups. Ví dụ : "The history students attended a tutorial on Roman emperors. " Các sinh viên sử học đã tham gia một buổi hướng dẫn về các hoàng đế La Mã. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về gia sư, có tính chất hướng dẫn. Of or pertaining to a tutor; belonging to, or exercised by, a tutor. Ví dụ : "The tutorial program offered by the school focused on helping students master basic math skills. " Chương trình kèm cặp thuộc về gia sư do trường cung cấp tập trung vào việc giúp học sinh nắm vững các kỹ năng toán học cơ bản. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc