Hình nền cho suppositions
BeDict Logo

suppositions

/ˌsʌpəˈzɪʃənz/ /ˌsʌpoʊˈzɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Giả định, phỏng đoán, ước đoán.

Ví dụ :

Dựa vào những dấu chân lấm bùn bên trong, cảnh sát đã đưa ra những giả định về số lượng người có mặt trong nhà.