Hình nền cho conjecture
BeDict Logo

conjecture

/kənˈd͡ʒɛk.t͡ʃə(ɹ)/ /kənˈd͡ʒɛk.t͡ʃɚ/

Định nghĩa

noun

Phỏng đoán, sự ước đoán, lời phỏng đoán.

Ví dụ :

"I explained it, but it is pure conjecture whether he understood, or not."
Tôi đã giải thích rồi, nhưng liệu anh ta có hiểu hay không thì hoàn toàn chỉ là phỏng đoán mà thôi.
noun

Ví dụ :

Dựa vào hộp cơm trưa trống rỗng và vẻ mặt mệt mỏi của cậu bé, cô giáo phỏng đoán rằng cậu đã bỏ bữa sáng.
noun

Giải đoán điềm báo, Giải mộng.

Ví dụ :

Dựa vào cuộc tranh cãi gần đây trong gia đình, bọn trẻ giải đoán điềm báo từ thái độ của mẹ và cho rằng mẹ đang buồn bực.