verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, cho là, tin rằng. To take for granted; to conclude, with less than absolute supporting data; to believe. Ví dụ : "Suppose that A implies B and B implies C. Then A implies C." Giả sử rằng A kéo theo B và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, cho là, đưa ra giả thuyết. To theorize or hypothesize. Ví dụ : "I suppose we all agree that this is the best solution." Tôi cho là tất cả chúng ta đều đồng ý rằng đây là giải pháp tốt nhất. theory philosophy logic mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, cho là, coi như. To imagine; to believe; to receive as true. Ví dụ : "Supposing it rains tomorrow, we'll have to cancel the picnic. " Giả sử ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ phải hủy buổi dã ngoại. mind philosophy possibility attitude theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, cho là, coi như. To require to exist or to be true; to imply by the laws of thought or of nature. Ví dụ : "Purpose supposes foresight." Mục đích đòi hỏi phải có sự tiên liệu. philosophy logic theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, thay thế gian lận. To put by fraud in the place of another. Ví dụ : "The con artist was supposing himself to be a doctor by wearing a stolen lab coat and forged ID badge. " Tên lừa đảo giả mạo là bác sĩ bằng cách mặc áo blouse thí nghiệm ăn cắp và đeo thẻ căn cước giả. law guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả định, sự giả định. The act of making a supposition. Ví dụ : "Supposing that the train is delayed again would ruin my whole day. " Việc giả định rằng tàu lại trễ chuyến nữa sẽ phá hỏng cả một ngày của tôi mất. theory mind philosophy possibility being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, nếu. If hypothetically (optionally followed by that) Ví dụ : "Supposing it rains tomorrow, we'll have to move the picnic indoors. " Giả sử ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ phải dời buổi dã ngoại vào trong nhà. possibility statement condition logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc