Hình nền cho svelte
BeDict Logo

svelte

/ˈsfɛlt/

Định nghĩa

adjective

Thon thả, mảnh mai.

Ví dụ :

Diện chiếc váy đen đơn giản, cô ấy trông thật thon thả và thanh lịch tại buổi tiệc của công ty.