noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, sự quét dọn. An instance of sweeping. Ví dụ : "The sidewalk needed a sweeping every morning." Vỉa hè cần được quét dọn mỗi sáng. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quét dọn, công việc quét dọn. The activity of sweeping. Ví dụ : "Sweeping took all morning." Việc quét dọn mất cả buổi sáng. action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác quét, đồ quét được. Material that is swept up. Ví dụ : "After the woodworking class, we gathered the sweepings of sawdust and wood shavings. " Sau giờ học mộc, chúng tôi gom lại rác quét gồm mạt cưa và vụn gỗ. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc