Hình nền cho sweeping
BeDict Logo

sweeping

/ˈswiːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quét nhà, quét đường, hoặc quét ống khói.
noun

Quét dọn, sự quét dọn.

The activity of sweeping.

Ví dụ :

"Sweeping took all morning."
Việc quét dọn mất cả buổi sáng.