verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét. To clean (a surface) by means of a stroking motion of a broom or brush. Ví dụ : "to sweep a floor, the street, or a chimney" Quét nhà, quét đường, hoặc quét ống khói. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt qua. To move through a (horizontal) arc or similar long stroke. Ví dụ : "The offended countess swept out of the ballroom." Nữ bá tước bị xúc phạm lướt nhanh ra khỏi phòng khiêu vũ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, rà soát. To search (a place) methodically. Ví dụ : "The detective swept the room for clues. " Thám tử rà soát kỹ lưỡng căn phòng để tìm manh mối. action place police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt nhanh, càn quét. To travel quickly. Ví dụ : "The race car was sweeping around the track. " Chiếc xe đua lướt nhanh quanh đường đua. action way vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay gậy, đánh quét. To play a sweep shot. Ví dụ : "The tennis player swept the ball across the court with a powerful shot. " Người chơi quần vợt xoay gậy, đánh quét quả bóng mạnh mẽ sang phía bên kia sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét băng (trong môn curling). To brush the ice in front of a moving stone, causing it to travel farther and to curl less. Ví dụ : "The players are sweeping furiously to guide the curling stone towards the center of the target. " Các vận động viên đang quét băng rất nhanh để điều khiển viên đá curling trượt đến tâm đích. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, chùi. To move something in a long sweeping motion, as a broom. Ví dụ : "The housekeeper swept the entire living room floor with the long-handled broom. " Người giúp việc đã quét sạch sàn phòng khách bằng cây chổi cán dài. action work utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét sạch, thắng trắng. To win (a series) without drawing or losing any of the games in that series. Ví dụ : "The basketball team swept the entire season, winning every game without losing a single one. " Đội bóng rổ đó đã quét sạch cả mùa giải, thắng trắng tất cả các trận đấu mà không thua một trận nào. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, quét sạch. To defeat (a team) in a series without drawing or losing any of the games in that series. Ví dụ : "The basketball team swept the competition, winning all three games in the playoffs. " Đội bóng rổ đã quét sạch mọi đối thủ, thắng cả ba trận trong vòng loại trực tiếp. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét sạch, dẹp tan. To remove something abruptly and thoroughly. Ví dụ : "She swept the peelings off the table onto the floor." Cô ấy quét vội vỏ trái cây trên bàn xuống sàn nhà. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt qua, thoảng qua. To brush against or over; to rub lightly along. Ví dụ : "The long skirt was sweeping the floor as she walked. " Chiếc váy dài quét nhẹ trên sàn khi cô ấy bước đi. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt qua, cuốn đi. To carry with a long, swinging, or dragging motion; hence, to carry in a stately or proud fashion. Ví dụ : "The chef swept the long, wooden spoon across the counter, stirring the ingredients with a confident, controlled motion. " Đầu bếp lướt chiếc thìa gỗ dài trên mặt bàn, khuấy các nguyên liệu một cách tự tin và điêu luyện. action style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt. To strike with a long stroke. Ví dụ : "The farmer swept the long grass with his scythe. " Người nông dân vung lưỡi hái, quét một đường dài trên đám cỏ cao. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt nước. To row with one oar to either the port or starboard side. Ví dụ : "The rower swept the oar to the starboard side, propelling the boat forward. " Người chèo thuyền quạt nước bằng mái chèo về phía mạn phải, đẩy thuyền về phía trước. nautical sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, chùi. To draw or drag something over. Ví dụ : "to sweep the bottom of a river with a net" Kéo lưới rà đáy sông. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, lướt, bao quát. To pass over, or traverse, with the eye or with an instrument of observation. Ví dụ : "to sweep the heavens with a telescope" Quét bầu trời bằng kính viễn vọng. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét, hút bụi. (including) to vacuum a carpet or rug Ví dụ : "I'm sweeping the living room rug to get rid of all the crumbs. " Tôi đang hút bụi tấm thảm trong phòng khách để dọn hết vụn bánh. utility action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quét, hành động quét. An instance of sweeping. Ví dụ : "The sidewalk needed a sweeping every morning." Vỉa hè cần được quét dọn mỗi sáng. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét dọn, sự quét dọn. The activity of sweeping. Ví dụ : "Sweeping took all morning." Việc quét dọn mất cả buổi sáng. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng, bao quát, sâu rộng. Wide, broad, affecting or touching upon many things Ví dụ : "He loves making sweeping statements without the slightest evidence." Anh ta thích đưa ra những tuyên bố bao quát mà không có bằng chứng gì cả. aspect range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, bao trùm. Completely overwhelming Ví dụ : "He claimed a sweeping victory." Anh ấy tuyên bố một chiến thắng áp đảo hoàn toàn. attitude emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc