Hình nền cho shavings
BeDict Logo

shavings

/ˈʃeɪvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mảnh bào, dăm bào.

Ví dụ :

* Người thợ mộc quét dọn mảnh bào trên sàn xưởng. * Con chuột hamster của tôi làm một cái tổ ấm cúng bằng dăm bào. * Nghệ sĩ dùng mảnh vụn kim loại để tạo ra một tác phẩm điêu khắc có vân.