BeDict Logo

shavings

/ˈʃeɪvɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho shavings: Mảnh bào, dăm bào.
 - Image 1
shavings: Mảnh bào, dăm bào.
 - Thumbnail 1
shavings: Mảnh bào, dăm bào.
 - Thumbnail 2
noun

Mảnh bào, dăm bào.

  • Người thợ mộc quét dọn mảnh bào trên sàn xưởng.
  • Con chuột hamster của tôi làm một cái tổ ấm cúng bằng dăm bào.
  • Nghệ sĩ dùng mảnh vụn kim loại để tạo ra một tác phẩm điêu khắc có vân.