Hình nền cho tablelands
BeDict Logo

tablelands

/ˈteɪbəlˌlændz/ /ˈteɪblˌlændz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đàn bò gặm cỏ thanh bình trên những cao nguyên rộng lớn, một vùng đất bằng phẳng cao vút so với các thung lũng xung quanh.