Hình nền cho valleys
BeDict Logo

valleys

/ˈvæliz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dòng sông uốn lượn chảy qua những thung lũng, tạo nên một cảnh quan tuyệt đẹp.
noun

Thung lũng, chỗ giao nhau (của hai mái nhà).

Ví dụ :

Thợ lợp nhà cẩn thận trám kín các chỗ giao nhau giữa các phần mái nhà, những chỗ trông như thung lũng nhỏ, để tránh rò rỉ nước.