noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận, người lấy. One who takes something. Ví dụ : "She is known as quite a risk taker." Cô ấy nổi tiếng là một người khá thích mạo hiểm. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nhận, người hưởng lợi, người chỉ biết nhận. A person or thing that takes or receives, often more than he or she gives. Ví dụ : "My brother is a taker; he always borrows my clothes but never lets me borrow his. " Anh trai tôi là một người chỉ biết nhận; anh ấy luôn mượn quần áo của tôi nhưng không bao giờ cho tôi mượn đồ của anh ấy cả. character person attitude business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận, người mua, người tham gia. One who is willing to participate in, or buy, something. Ví dụ : "Are there any takers for helping me clean the garage this weekend?" Có ai muốn tham gia giúp tôi dọn dẹp nhà để xe vào cuối tuần này không? business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc