noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân và cổ chân. The ankle and foot Ví dụ : "The doctor examined the patient's talipes for signs of swelling and bruising after the soccer injury. " Sau chấn thương bóng đá, bác sĩ kiểm tra bàn chân và cổ chân của bệnh nhân để xem có dấu hiệu sưng và bầm tím không. body anatomy medicine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân khoèo Clubfoot (abbreviation from talipes equinovarus (TEV)) Ví dụ : "The baby was born with talipes in both feet, but doctors are confident they can correct it with casts. " Em bé sinh ra bị bàn chân khoèo ở cả hai bàn chân, nhưng các bác sĩ tin rằng họ có thể chữa khỏi bằng cách bó bột. medicine body anatomy disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc