Hình nền cho bruising
BeDict Logo

bruising

/ˈbɹuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cậu học sinh vụng về làm bầm dập những quả táo khi cố gắng đóng gói chúng cho buổi bán bánh của lớp.