

casts
/kæsts/ /kɑːsts/




noun
Đoàn diễn viên, Dàn diễn viên.















noun
Con vật bị sa lầy, con vật không tự đứng lên được.

noun





verb
Tính tổng, cộng lại.

verb








verb
Quay mũi tàu.
Ngay khi thả neo xong, thuyền trưởng quay mũi chiếc thuyền buồm nhỏ sang mạn phải, lợi dụng buồm trước để đón gió và xoay mũi thuyền ra khơi.





verb

