noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ném, cú ném. An act of throwing. Ví dụ : "The fisherman made several casts into the lake, hoping to catch a fish. " Người ngư dân thực hiện vài cú ném cần câu xuống hồ, hy vọng bắt được cá. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, cú ném (dây câu). An instance of throwing out a fishing line. Ví dụ : "After many casts, the fisherman finally felt a tug on his line. " Sau nhiều lần quăng cần, cuối cùng người đánh cá cũng cảm thấy một cú giật trên dây câu của mình. sport fish action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tung, sự rải, những thứ được ném ra. Something which has been thrown, dispersed etc. Ví dụ : "The farmer spread the seeds; now the field shows casts of wheat across the land. " Người nông dân rải hạt giống; giờ đây, cả cánh đồng hiện lên những vệt lúa mì mọc rải rác khắp nơi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đùn, phân giun. A small mass of earth "thrown off" or excreted by a worm. Ví dụ : "The area near the stream was covered with little bubbly worm casts." Khu vực gần dòng suối phủ đầy những cục đất đùn nhỏ li ti do giun thải ra. biology animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn diễn viên, Dàn diễn viên. The collective group of actors performing a play or production together. Contrasted with crew. Ví dụ : "He’s in the cast of Oliver." Anh ấy là một thành viên trong đoàn diễn viên của vở nhạc kịch Oliver. entertainment art group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đúc, vật đúc. The casting procedure. Ví dụ : "The men got into position for the cast, two at the ladle, two with long rods, all with heavy clothing." Những người đàn ông vào vị trí để chuẩn bị cho lượt đúc, hai người ở chỗ gáo múc kim loại, hai người cầm que dài, tất cả đều mặc quần áo dày. process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đúc, khuôn đúc. An object made in a mould. Ví dụ : "The cast would need a great deal of machining to become a recognizable finished part." Vật đúc này cần phải gia công rất nhiều mới có thể trở thành một bộ phận hoàn chỉnh, dễ nhận biết. art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột bó, cái bó bột. A supportive and immobilising device used to help mend broken bones. Ví dụ : "The doctor put a cast on the boy’s broken arm." Bác sĩ đã bó bột cánh tay bị gãy cho cậu bé. medicine device body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn đúc, khuôn. The mould used to make cast objects. Ví dụ : "A plaster cast was made from his face." Một cái khuôn thạch cao đã được làm để đúc theo khuôn mặt của anh ấy. material art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp, đôi. (hawking) The number of hawks (or occasionally other birds) cast off at one time; a pair. Ví dụ : "The falconer released a cast of two hawks at the same time. " Người huấn luyện chim ưng thả cùng lúc một cặp chim ưng hai con. animal bird sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lác, tật lác. A squint. Ví dụ : "My grandpa's casts made it hard for him to read the newspaper. " Tật lác của ông tôi khiến ông khó đọc báo. appearance medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, diện mạo. Visual appearance. Ví dụ : "Her features had a delicate cast to them." Những đường nét trên khuôn mặt cô ấy có một vẻ bề ngoài thanh tú. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, tư duy. The form of one's thoughts, mind etc. Ví dụ : "a cast of mind, a mental tendency." Một kiểu tư duy, một xu hướng tinh thần. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật bị sa lầy, con vật không tự đứng lên được. An animal, especially a horse, that is unable to rise without assistance. Ví dụ : "The vet was worried because the old horse, a casts, was lying helplessly in the stall and couldn't get back on its feet. " Bác sĩ thú y lo lắng vì con ngựa già, một con vật bị sa lầy, nằm bất lực trong chuồng và không thể tự đứng dậy được. animal condition agriculture biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tích, mẩu vụn thức ăn nôn ra. Animal and insect remains which have been regurgitated by a bird. Ví dụ : "The owl pellets we dissected in science class were full of casts, showing us what the owl had eaten. " Những viên mồi cú mà chúng ta mổ xẻ trong lớp khoa học chứa đầy tàn tích thức ăn nôn ra, cho chúng ta thấy cú đã ăn gì. animal bird organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, bầy (cua). A group of crabs. Ví dụ : "A casts of crabs scuttled sideways across the beach, disappearing into the sand. " Một đàn cua bò ngang trên bãi biển rồi biến mất vào trong cát. animal group nature ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, chương trình phát sóng. A broadcast. Ví dụ : "The theater club's casts for the fall play are posted on the bulletin board. " Danh sách diễn viên được chọn cho các chương trình phát sóng kịch mùa thu của câu lạc bộ kịch đã được dán trên bảng thông báo. media entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, liệng. (physical) To move, or be moved, away. Ví dụ : "The dog casts off the leash and runs into the park. " Con chó giật đứt xích rồi chạy vào công viên. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, ném, đổ. To direct (one's eyes, gaze etc.). Ví dụ : "The teacher cast her eyes over the students' papers, looking for any mistakes. " Cô giáo liếc mắt nhìn lướt qua bài làm của học sinh, tìm xem có lỗi sai nào không. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, cộng lại. To add up (a column of figures, accounts etc.); cross-cast refers to adding up a row of figures. Ví dụ : "The accountant carefully casts the expenses column to ensure the total is accurate. " Kế toán viên cẩn thận tính tổng cột chi phí để đảm bảo tổng số chính xác. math business finance number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định đoạt, quyết định, lên kế hoạch. (social) To predict, to decide, to plan. Ví dụ : "The manager casts the schedule for next week, taking into account everyone's availability and the company's needs. " Người quản lý lên kế hoạch cho lịch trình tuần tới, có tính đến thời gian rảnh của mọi người và nhu cầu của công ty. plan action government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi triển, tung, niệm chú. To perform, bring forth (a magical spell or enchantment). Ví dụ : "The wizard casts a spell to protect the village. " Nhà ảo thuật thi triển một phép thuật để bảo vệ ngôi làng. mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu, rọi. To throw (light etc.) on or upon something, or in a given direction. Ví dụ : "The lamp casts a warm glow on my book, making it easier to read. " Chiếc đèn bàn chiếu ánh sáng ấm áp lên cuốn sách của tôi, giúp tôi đọc dễ hơn. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẩy thai, bị sẩy. To give birth to (a child) prematurely; to miscarry. Ví dụ : "The farmer was worried when his cow casts her calf early in the pregnancy. " Người nông dân lo lắng khi bò của ông bị sẩy thai nghé quá sớm trong thai kỳ. medicine family physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc, tạo hình. To shape (molten metal etc.) by pouring into a mould; to make (an object) in such a way. Ví dụ : "The artist casts bronze statues in her studio. " Trong xưởng của mình, nữ nghệ sĩ đúc tượng đồng. material process industry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, vặn. To twist or warp (of fabric, timber etc.). Ví dụ : "The old wooden floor casts under the weight of the heavy bookcase, making it uneven. " Sàn gỗ cũ bị cong vặn dưới sức nặng của chiếc tủ sách lớn, khiến nó trở nên không bằng phẳng. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay mũi tàu. To bring the bows of a sailing ship on to the required tack just as the anchor is weighed by use of the headsail; to bring (a ship) round. Ví dụ : "As soon as the anchor was up, the captain casts the small sailboat to starboard, using the headsail to catch the wind and turn the bow towards the open sea. " Ngay khi thả neo xong, thuyền trưởng quay mũi chiếc thuyền buồm nhỏ sang mạn phải, lợi dụng buồm trước để đón gió và xoay mũi thuyền ra khơi. nautical sailing vehicle ocean technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu, bầu. To deposit (a ballot or voting paper); to formally register (one's vote). Ví dụ : "Every citizen casts a vote in the election to choose their leaders. " Mỗi công dân đều bỏ phiếu trong cuộc bầu cử để chọn ra người lãnh đạo của mình. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép kiểu To change a variable type from, for example, integer to real, or integer to text. Ví dụ : "Casting is generally an indication of bad design." Ép kiểu thường là dấu hiệu của một thiết kế tồi. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, tỏa ra đánh hơi. Of dogs, hunters: to spread out and search for a scent. Ví dụ : "The hunter casts his dogs out into the field, hoping they will find the scent of a pheasant. " Người thợ săn thả chó ra đồng, để chúng lùng sục tìm mùi gà lôi. animal action sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó bột. To set (a bone etc.) in a cast. Ví dụ : "The doctor casts broken arms and legs to help them heal properly. " Bác sĩ bó bột tay và chân bị gãy để giúp chúng lành lại đúng cách. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, khai đàn. To open a circle in order to begin a spell or meeting of witches. Ví dụ : "Before the full moon ritual, the coven leader casts the circle to create a sacred space for their magic. " Trước khi thực hiện nghi lễ trăng tròn, trưởng nhóm phù thủy khai đàn để tạo ra một không gian linh thiêng cho phép thuật của họ. ritual religion mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, truyền hình. To broadcast. Ví dụ : "The streamer was the first to cast footage of the new game." Người phát trực tiếp đó là người đầu tiên phát sóng đoạn phim về trò chơi mới. media entertainment technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc