Hình nền cho casts
BeDict Logo

casts

/kæsts/ /kɑːsts/

Định nghĩa

noun

Sự ném, cú ném.

Ví dụ :

Người ngư dân thực hiện vài cú ném cần câu xuống hồ, hy vọng bắt được cá.
noun

Con vật bị sa lầy, con vật không tự đứng lên được.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y lo lắng vì con ngựa già, một con vật bị sa lầy, nằm bất lực trong chuồng và không thể tự đứng dậy được.
verb

Ví dụ :

Ngay khi thả neo xong, thuyền trưởng quay mũi chiếc thuyền buồm nhỏ sang mạn phải, lợi dụng buồm trước để đón gió và xoay mũi thuyền ra khơi.