BeDict Logo

taskmaster

/ˈtæskˌmæstər/ /ˈtɑːskˌmæstər/
Hình ảnh minh họa cho taskmaster: Quản đốc, cai thầu, người giám sát.
noun

Quản đốc, cai thầu, người giám sát.

Quản lý dự án mới của chúng tôi là một người rất nghiêm khắc, luôn thúc ép chúng tôi phải kịp thời hạn và đòi hỏi sự hoàn hảo tuyệt đối.