noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản đốc, cai thầu, người giám sát. Someone who supervises workers, especially one who imposes hard or burdensome work. Ví dụ : "Our new project manager is a real taskmaster, always pushing us to meet deadlines and expecting perfection. " Quản lý dự án mới của chúng tôi là một người rất nghiêm khắc, luôn thúc ép chúng tôi phải kịp thời hạn và đòi hỏi sự hoàn hảo tuyệt đối. person job work organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giao việc, người quản đốc, người giám sát. A source of hard work or responsibility. Ví dụ : "Example Sentence: "My English teacher is a real taskmaster; she assigns a lot of homework every week." " Cô giáo tiếng Anh của tôi đúng là một người giao việc đáng sợ; tuần nào cô cũng giao rất nhiều bài tập về nhà. job person organization business work character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc