Hình nền cho imposes
BeDict Logo

imposes

/ɪmˈpoʊzɪz/ /ɪmˈpoʊsɪz/

Định nghĩa

verb

Áp đặt, thi hành.

Ví dụ :

Quốc hội đã áp đặt các loại thuế mới.
verb

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận sắp chữ và bố trí khuôn in các trang báo, đảm bảo mỗi cột đều thẳng hàng hoàn hảo trước khi khóa chúng lại để in.