noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được ủy nhiệm, Người nhận chuyển nhượng. An assignee. Ví dụ : ""The bank is one of the assigns for the property, meaning they have rights to it now." " Ngân hàng là một trong những người nhận chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản này, nghĩa là bây giờ họ có quyền đối với nó. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phụ thuộc, phụ kiện. A thing relating or belonging to something else; an appurtenance. Ví dụ : "The parking space in the building and access to the gym are assigns of owning a condo in this complex. " Chỗ đỗ xe trong tòa nhà và việc được sử dụng phòng gym là những tiện ích đi kèm khi sở hữu căn hộ chung cư ở khu phức hợp này. property asset thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao việc, nhiệm vụ được giao. An assignment or appointment. Ví dụ : "Her workload includes new assigns every week. " Khối lượng công việc của cô ấy bao gồm những nhiệm vụ mới được giao mỗi tuần. job work business organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục đích, ý định. A design or purpose. Ví dụ : "The architect's blueprints showed the building's assigns clearly. " Bản vẽ của kiến trúc sư thể hiện rõ mục đích xây dựng của tòa nhà. plan function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, chỉ định, phân công. To designate or set apart something for some purpose. Ví dụ : "to assign a day for trial" Chỉ định một ngày cho phiên tòa. job organization action business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, chỉ định. To appoint or select someone for some office. Ví dụ : "to assign counsel for a prisoner" Bổ nhiệm luật sư cho một tù nhân. government job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, phân công, chỉ định. To allot or give something as a task. Ví dụ : "The teacher assigns homework every Friday. " Mỗi thứ sáu, giáo viên giao bài tập về nhà. job business organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, phân loại. To attribute or sort something into categories. Ví dụ : "The teacher assigns students to different reading groups based on their reading level. " Giáo viên phân loại học sinh vào các nhóm đọc khác nhau dựa trên trình độ đọc của các em. organization system computing job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, giao. To transfer property, a legal right, etc., from one person to another. Ví dụ : "The company assigns its intellectual property rights to the new subsidiary. " Công ty chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ của mình cho công ty con mới. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, ấn định. To give (a value) to a variable. Ví dụ : "We assign 100 to x." Chúng ta gán giá trị 100 cho biến x. computing technology technical language math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc