verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn. To draw; lead. Ví dụ : "The experienced climber teed the rope upwards, carefully guiding his partner along the steep rock face. " Người leo núi giàu kinh nghiệm dẫn dây lên trên, cẩn thận hướng dẫn bạn leo của mình dọc theo vách đá dốc đứng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, tiếp tục, tiến hành. To draw away; go; proceed. Ví dụ : "As soon as the bell rang, the students teed off to their next class. " Ngay khi chuông reo, học sinh ùa nhau đi đến lớp tiếp theo. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bóng lên tee. To place a ball on a tee Ví dụ : "He teed up the golf ball carefully before taking his swing. " Anh ấy cẩn thận đặt quả bóng golf lên tee rồi mới bắt đầu vung gậy. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc