noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ti vi, vô tuyến. Television. Ví dụ : "Not much on telly tonight, as usual!" Tối nay trên ti vi chán phèo, như mọi khi! media entertainment electronics technology communication device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ti vi, vô tuyến, máy thu hình. A television set. Ví dụ : "After a long day at school, I like to relax and watch the telly. " Sau một ngày dài ở trường, tôi thích thư giãn và xem ti vi. media entertainment electronics technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách sạn, nhà nghỉ. A hotel or motel. Ví dụ : ""We were too tired to drive any further, so we decided to stop at the next telly we saw." " Chúng tôi quá mệt để lái xe tiếp nên quyết định dừng lại ở cái nhà nghỉ gần nhất mà chúng tôi thấy. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc