BeDict Logo

temps

/tɛmps/ /tɑ̃/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "season" - Mùa, thời vụ.
seasonnoun
/ˈsiːzən/ /ˈsizən/

Mùa, thời vụ.

Mùa yêu thích của tôi là mùa thu vì lá cây chuyển màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "hired" - Thuê, mướn.
hiredverb
/ˈhaɪəd/ /ˈhaɪɚd/

Thuê, mướn.

Chúng tôi thuê xe trong hai tuần vì xe của chúng tôi bị hỏng.

Hình ảnh minh họa cho từ "summer" - Mùa hè.
summernoun
/ˈsʌmə(ɹ)/ /ˈsʌmɚ/

Mùa .

Cái nóng của mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho từ "office" - Nghi lễ, bổn phận.
officenoun
/ˈɑfɪs/ /ˈɒfɪs/ /ˈɔfɪs/

Nghi lễ, bổn phận.

Văn phòng của thị trưởng đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để vinh danh các lính cứu hỏa của thành phố, như một bổn phận trang trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "folder" - Bìa, cặp tài liệu, thư mục.
foldernoun
/ˈfəʊldə/ /ˈfoʊɫdɚ/

Bìa, cặp tài liệu, thư mục.

Tôi để tất cả bài tập ở trường vào một cái bìa màu vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "computer" - Người tính toán, Máy tính (rare).
/kəmˈpjuːtə/ /kəmˈpjutɚ/

Người tính toán, Máy tính (rare).

Chú tôi là người tính toán cho gia đình tôi; chú ấy luôn tính toán ngân sách và chi phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "temporary" - Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.
/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "college" - Trường đại học, hội đồng.
/ˈkɒlɪd͡ʒ/ /ˈkɑlɪd͡ʒ/

Trường đại học, hội đồng.

Hội đồng các giáo viên đã cùng nhau xây dựng một chương trình học mới cho trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "employee" - Nhân viên, người làm công.
/(ˌ)ɪm-/

Nhân viên, người làm công.

Một cách để khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn là cho họ những phần thưởng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "storage" - Sự lưu trữ, Kho chứa.
/ˈstɔ.ɹɪd͡ʒ/

Sự lưu trữ, Kho chứa.

Việc cất giữ quần áo mùa đông trên gác mái là một truyền thống của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "working" - Hoạt động, sự vận hành.
/ˈwɜːkɪŋ/ /ˈwɝkɪŋ/

Hoạt động, sự vận hành.

Công việc thi công của đội xây dựng tại công trình trường học mới đang diễn ra suôn sẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "location" - Địa điểm, vị trí, chỗ.
/ləʊˈkeɪʃən/ /loʊˈkeɪʃən/

Địa điểm, vị trí, chỗ.

Địa điểm thư viện trường nằm ở tầng hai.