noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. The act of attending or waiting; attendance. Ví dụ : "The doctor's tendances were delayed due to a prior emergency. " Việc bác sĩ đến khám bệnh bị trì hoãn do có một ca cấp cứu trước đó. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. Persons in attendance; attendants. Ví dụ : "The wedding reception had many tendances, helping guests with drinks and seating. " Tiệc cưới có rất nhiều người phục vụ, giúp khách mời lấy đồ uống và ổn định chỗ ngồi. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc