Hình nền cho tendances
BeDict Logo

tendances

/tɛndɑːnsɪz/ /tɛndənsɪz/

Định nghĩa

noun

Xu hướng, khuynh hướng.

Ví dụ :

Việc bác sĩ đến khám bệnh bị trì hoãn do có một ca cấp cứu trước đó.