Hình nền cho terraced
BeDict Logo

terraced

/ˈtɛrəst/ /ˈtɛrɪst/

Định nghĩa

verb

Bậc thang hóa, làm thành ruộng bậc thang.

Ví dụ :

Để tạo thêm không gian ngoài trời cho học sinh, kiến trúc sư đã bậc thang hóa sân thượng của tòa nhà trường mới.