verb🔗ShareBậc thang hóa, làm thành ruộng bậc thang. To provide something with a terrace."The architect terraced the rooftop of the new school building to create extra outdoor space for students. "Để tạo thêm không gian ngoài trời cho học sinh, kiến trúc sư đã bậc thang hóa sân thượng của tòa nhà trường mới.architecturepropertyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBậc thang hóa, làm thành ruộng bậc thang. To form something into a terrace."The farmer terraced the hillside to create flat areas for planting. "Người nông dân bậc thang hóa sườn đồi để tạo ra những khu đất bằng phẳng cho việc trồng trọt.architectureagricultureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBậc thang, có bậc thang. Of, relating to, or being a terraced house."The terraced houses on our street all have small gardens in the back. "Những ngôi nhà liền kề có bậc trên đường phố chúng tôi đều có những khu vườn nhỏ phía sau.architecturepropertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc