Hình nền cho valence
BeDict Logo

valence

/ˈveɪləns/ /ˈvæləns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê toa một loại thuốc mới, có tác dụng như một "hóa trị liệu" chống lại vi-rút cảm lạnh thông thường, và nó hiệu quả với nhiều chủng vi-rút khác nhau.
noun

Ví dụ :

Hóa trị của cacbon cho phép nó tạo thành các liên kết bền vững với nhiều nguyên tố khác nhau, khiến nó trở nên thiết yếu trong hóa học hữu cơ.
noun

Ví dụ :

Số lượng liên kết mà một động từ có tạo thành cái mà chúng ta sẽ gọi là hóa trị của động từ đó.
noun

Diềm, ván trang trí đầu màn.

Ví dụ :

Cái diềm trang trí họa tiết hoa ở trên cửa sổ phòng khách vừa tăng thêm vẻ thanh lịch, vừa che đi thanh treo rèm to kệch.
noun

Diềm giường, rèm giường.

Ví dụ :

Bà tôi đã thêm một lớp diềm giường hoa xinh xắn vào chân váy giường, làm cho phòng ngủ có một nét quyến rũ, cổ kính.