BeDict Logo

valence

/ˈveɪləns/ /ˈvæləns/
Hình ảnh minh họa cho valence: Hóa trị.
noun

Bác sĩ kê toa một loại thuốc mới, có tác dụng như một "hóa trị liệu" chống lại vi-rút cảm lạnh thông thường, và nó hiệu quả với nhiều chủng vi-rút khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho valence: Hóa trị
noun

Hóa trị của cacbon cho phép nó tạo thành các liên kết bền vững với nhiều nguyên tố khác nhau, khiến nó trở nên thiết yếu trong hóa học hữu cơ.

Hình ảnh minh họa cho valence: Hóa trị.
noun

Số lượng liên kết mà một động từ có tạo thành cái mà chúng ta sẽ gọi là hóa trị của động từ đó.