Hình nền cho strains
BeDict Logo

strains

/streɪnz/

Định nghĩa

noun

Của cải, tài sản.

Ví dụ :

Ảnh gia đình là của cải quý giá nhất của cô ấy, tượng trưng cho cả một đời yêu thương và kỷ niệm.
noun

Âm điệu, giai điệu, giọng điệu, chủ đề, phong cách.

Ví dụ :

Những giai điệu du dương của tiếng dương cầm theo gió thoảng qua khung cửa sổ đang mở, một giai điệu quen thuộc và êm dịu mà mẹ luôn chơi vào buổi tối.
noun

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc có ba đoạn nhạc riêng biệt, mỗi đoạn thể hiện một khía cạnh khác nhau trong phong cách của nhà soạn nhạc.
noun

Độ biến dạng, Ứng suất.

Ví dụ :

Kỹ sư đã tính toán độ biến dạng trên các trụ cầu để đảm bảo chúng có thể chịu được lưu lượng giao thông lớn.
verb

Kéo căng, làm căng, căng ra.

Ví dụ :

Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn thân thiết, mặc dù đôi khi bị kéo căng bởi các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự.