noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của cải, tài sản. Treasure. Ví dụ : "Her family photos were her most precious strains, representing a lifetime of love and memories. " Ảnh gia đình là của cải quý giá nhất của cô ấy, tượng trưng cho cả một đời yêu thương và kỷ niệm. value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng. The blood-vessel in the yolk of an egg. Ví dụ : "When separating the egg yolk from the white for the recipe, I carefully avoided breaking the strains connecting to the yolk. " Khi tách lòng đỏ trứng ra khỏi lòng trắng để làm món ăn, tôi cẩn thận không làm đứt các dây chằng nối với lòng đỏ. anatomy biology food part organism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng dõi, nòi giống, chủng tộc. Race; lineage, pedigree. Ví dụ : ""Different strains of dogs, like German Shepherds and Golden Retrievers, have distinct characteristics." " Những dòng chó khác nhau, như chó Becgie Đức và chó Golden Retriever, có những đặc điểm riêng biệt. race family type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng, nòi giống, chủng. Hereditary character, quality, or disposition. Ví dụ : "There is a strain of madness in her family." Trong gia đình cô ấy có một dòng máu điên loạn. family biology character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. A tendency or disposition. Ví dụ : "His artistic strains showed a preference for bold colors. " Những khuynh hướng nghệ thuật của anh ấy cho thấy sự yêu thích các màu sắc đậm. tendency character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, giai điệu, giọng điệu, chủ đề, phong cách. Any sustained note or movement; a song; a distinct portion of an ode or other poem; also, the pervading note, or burden, of a song, poem, oration, book, etc.; theme; motive; manner; style Ví dụ : "The strains of the piano drifted through the open window, a familiar and comforting melody that Mom always played in the evenings. " Những giai điệu du dương của tiếng dương cầm theo gió thoảng qua khung cửa sổ đang mở, một giai điệu quen thuộc và êm dịu mà mẹ luôn chơi vào buổi tối. music literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòi, dòng, chủng. A particular breed or race of animal, microbe etc. Ví dụ : "The lab is studying different strains of bacteria to understand how they respond to antibiotics. " Phòng thí nghiệm đang nghiên cứu các chủng vi khuẩn khác nhau để hiểu cách chúng phản ứng với thuốc kháng sinh. animal microorganism biology race type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc. A portion of music divided off by a double bar; a complete musical period or sentence; a movement, or any rounded subdivision of a movement. Ví dụ : "The concert featured three distinct strains, each showcasing a different aspect of the composer's style. " Buổi hòa nhạc có ba đoạn nhạc riêng biệt, mỗi đoạn thể hiện một khía cạnh khác nhau trong phong cách của nhà soạn nhạc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, hạng. A kind or sort (of person etc.). Ví dụ : "The school attracts students from all strains of society, creating a diverse and interesting learning environment. " Ngôi trường thu hút học sinh từ mọi loại thành phần xã hội, tạo ra một môi trường học tập đa dạng và thú vị. type person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ hoa mỹ, văn chương trau chuốt. Language that is eloquent, poetic, or otherwise heightened. Ví dụ : "The graduation speech ended in beautiful strains of poetry, leaving the audience deeply moved. " Bài diễn văn tốt nghiệp kết thúc bằng những lời lẽ hoa mỹ, đầy chất thơ, khiến khán giả vô cùng xúc động. language literature writing style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, áp lực. The act of straining, or the state of being strained. Ví dụ : "The strains of juggling a full-time job and evening classes left her feeling exhausted. " Áp lực từ việc vừa làm công việc toàn thời gian vừa học các lớp buổi tối khiến cô ấy cảm thấy kiệt sức. condition physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, sự gồng mình, sự gắng sức. A violent effort; an excessive and hurtful exertion or tension, as of the muscles. Ví dụ : "Lifting the heavy box caused painful strains in her back. " Việc nhấc chiếc hộp nặng đã gây ra những cơn căng cơ đau đớn ở lưng cô ấy. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, sự tổn thương do gắng sức, sự bong gân. An injury resulting from violent effort; a sprain. Ví dụ : "After lifting the heavy boxes, he felt sharp pains and knew he had a few strains in his back. " Sau khi khiêng những thùng hàng nặng, anh ấy cảm thấy đau nhói và biết mình bị căng cơ ở lưng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ biến dạng, Ứng suất. A dimensionless measure of object deformation either referring to engineering strain or true strain. Ví dụ : "The engineer calculated the strains on the bridge supports to ensure they could handle the heavy traffic. " Kỹ sư đã tính toán độ biến dạng trên các trụ cầu để đảm bảo chúng có thể chịu được lưu lượng giao thông lớn. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân hươu, vết chân hươu. The track of a deer. Ví dụ : "Following the fresh snowfall, the hunter carefully followed the deer's strains leading into the woods. " Sau trận tuyết rơi mới, người thợ săn cẩn thận lần theo dấu chân hươu dẫn vào rừng. animal nature sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, ghì chặt. To hold tightly, to clasp. Ví dụ : "The little girl strains her teddy bear to her chest, comforting herself after the loud thunderstorm. " Cô bé ghì chặt con gấu bông vào ngực, tự an ủi sau tiếng sấm sét lớn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng, căng ra. To apply a force or forces to by stretching out. Ví dụ : "Relations between the United States and Guatemala traditionally have been close, although at times strained by human rights and civil/military issues." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn thân thiết, mặc dù đôi khi bị kéo căng bởi các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự. physics energy action machine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm căng, kéo căng, làm giãn. To damage by drawing, stretching, or the exertion of force. Ví dụ : "The gale strained the timbers of the ship." Cơn bão mạnh làm căng và có thể làm hỏng các thanh gỗ của con tàu. body medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm căng, kéo căng, oằn. To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam. Ví dụ : "The heavy backpack strains my shoulders when I walk to school. " Cái ba lô nặng trịch làm oằn cả vai tôi khi đi bộ đến trường. technical physics material energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, cố gắng, căng thẳng. To exert or struggle (to do something), especially to stretch (one's senses, faculties etc.) beyond what is normal or comfortable. Ví dụ : "Sitting in back, I strained to hear the speaker." Ngồi phía sau, tôi cố gắng hết sức để nghe được người diễn giả nói gì. physiology mind body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, kéo căng, làm quá, xuyên tạc. To stretch beyond its proper limit; to do violence to, in terms of intent or meaning. Ví dụ : "to strain the law in order to convict an accused person" Cố tình xuyên tạc luật pháp để kết tội một người bị cáo. language mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, chắt. To separate solid from liquid by passing through a strainer or colander Ví dụ : "After cooking the pasta, she strains it to remove the water. " Sau khi luộc mì xong, cô ấy chắt mì để bỏ nước. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, chắt. To percolate; to be filtered. Ví dụ : "water straining through a sandy soil" Nước lọc qua lớp đất cát. process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, ép, căng thẳng. To make uneasy or unnatural; to produce with apparent effort; to force; to constrain. Ví dụ : "He strains to lift the heavy box, his face red with exertion. " Anh ấy gồng người lên để nhấc chiếc hộp nặng, mặt đỏ bừng vì gắng sức. mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, thúc ép. To urge with importunity; to press. Ví dụ : "to strain a petition or invitation" Ép nài ký tên vào một bản kiến nghị hoặc ép buộc ai đó nhận lời mời. action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ôm ghì. Hug somebody; to hold somebody tightly. Ví dụ : "After a long day at school, the little girl strains to hug her mother when she gets home. " Sau một ngày dài ở trường, cô bé ôm chầm lấy mẹ khi về đến nhà. body human action family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, nảy sinh, giao phối. To beget, generate (of light), engender, copulate (both of animals and humans), lie with, be born, come into the world. Ví dụ : "A man straineth, liveth, then dieth." Người ta sinh ra, sống rồi chết. family animal sex human biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc