BeDict Logo

conversions

/kənˈvɜːrʒənz/ /kənˈvɜːrʃənz/
Hình ảnh minh họa cho conversions: Ghi điểm thêm, cú đá phạt thành công sau touchdown.
noun

Ghi điểm thêm, cú đá phạt thành công sau touchdown.

Sau khi ghi bàn touchdown, đội đã thực hiện thành công cả hai cú đá phạt ghi điểm thêm, nới rộng khoảng cách dẫn trước.

Hình ảnh minh họa cho conversions: Chuyển đổi.
noun

Công ty đã ăn mừng số lượng chuyển đổi cao sau khi ra mắt chiến dịch quảng cáo mới, có nghĩa là rất nhiều người xem quảng cáo đã quyết định mua sản phẩm.

Hình ảnh minh họa cho conversions: Chiếm đoạt, chuyển đổi trái phép, tước đoạt tài sản.
noun

Việc chiếm đoạt trái phép một con ngựa.

Hình ảnh minh họa cho conversions: Sự chuyển loại, sự chuyển đổi loại từ.
noun

Sự chuyển loại, sự chuyển đổi loại từ.

Việc chuyển đổi từ "phone" từ một danh từ có nghĩa là "thiết bị" sang một động từ có nghĩa là "gọi điện" là một ví dụ phổ biến về sự chuyển loại từ trong ngôn ngữ.

Hình ảnh minh họa cho conversions: Hoán vị, sự chuyển đổi vị trí.
noun

Hoán vị, sự chuyển đổi vị trí.

Bài học hình học bao gồm các phép hoán vị logic, ví dụ như biến đổi câu "Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật" thành "Một vài hình chữ nhật là hình vuông".