Hình nền cho conversions
BeDict Logo

conversions

/kənˈvɜːrʒənz/ /kənˈvɜːrʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển đổi, sự biến đổi.

Ví dụ :

"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.
noun

Chuyển đổi, sự chuyển đổi, bản chuyển đổi.

Ví dụ :

Công ty phần mềm đã phát hành một vài bản chuyển đổi của trò chơi di động nổi tiếng của họ để có thể chơi được trên máy tính để bàn.
noun

Sự chuyển đổi, các phản ứng.

Ví dụ :

Trong làm bánh, việc chuyển đổi bột mì, đường và trứng thành bánh bao gồm một loạt các phản ứng hóa học được kích hoạt bởi nhiệt.
noun

Ghi điểm thêm, cú đá phạt thành công sau touchdown.

Ví dụ :

Sau khi ghi bàn touchdown, đội đã thực hiện thành công cả hai cú đá phạt ghi điểm thêm, nới rộng khoảng cách dẫn trước.
noun

Ví dụ :

Công ty đã ăn mừng số lượng chuyển đổi cao sau khi ra mắt chiến dịch quảng cáo mới, có nghĩa là rất nhiều người xem quảng cáo đã quyết định mua sản phẩm.
noun

Ví dụ :

Việc chiếm đoạt trái phép một con ngựa.
noun

Sự chuyển loại, sự chuyển đổi loại từ.

Ví dụ :

Việc chuyển đổi từ "phone" từ một danh từ có nghĩa là "thiết bị" sang một động từ có nghĩa là "gọi điện" là một ví dụ phổ biến về sự chuyển loại từ trong ngôn ngữ.
noun

Hoán vị, sự chuyển đổi vị trí.

Ví dụ :

Bài học hình học bao gồm các phép hoán vị logic, ví dụ như biến đổi câu "Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật" thành "Một vài hình chữ nhật là hình vuông".