Hình nền cho thrombin
BeDict Logo

thrombin

/ˈθɹɒmbɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi Michael cắt vào tay, thrombin đã kích hoạt quá trình chuyển đổi fibrinogen thành fibrin, bắt đầu quá trình hình thành cục máu đông và cầm máu.