Hình nền cho fibrin
BeDict Logo

fibrin

/ˈfaɪbɹɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi Maria cắt vào tay, tơ huyết (fibrin) tạo thành một cấu trúc dạng lưới trong máu, giúp hình thành cục máu đông và cầm máu.
noun

Ví dụ :

Sau khi vết cắt ngừng chảy máu, bác sĩ giải thích rằng tơ huyết đã tạo thành một mạng lưới giúp máu đông lại và đóng miệng vết thương.
noun

Fibrin thực vật, protein thực vật.

Ví dụ :

Nhãn trên túi protein thực vật có cấu trúc ghi rằng nó là một nguồn tốt của fibrin, một loại protein thực vật.
verb

Phủ fibrin, Dùng fibrin bịt kín.

Ví dụ :

Sau khi cắt nốt ruồi, bác sĩ phẫu thuật sẽ dùng fibrin bịt kín vết thương để cầm máu và giúp vết thương mau lành.