BeDict Logo

fibrin

/ˈfaɪbɹɪn/
Hình ảnh minh họa cho fibrin: Tơ huyết.
noun

Sau khi vết cắt ngừng chảy máu, bác sĩ giải thích rằng tơ huyết đã tạo thành một mạng lưới giúp máu đông lại và đóng miệng vết thương.

Hình ảnh minh họa cho fibrin: Fibrin thực vật, protein thực vật.
noun

Nhãn trên túi protein thực vật có cấu trúc ghi rằng nó là một nguồn tốt của fibrin, một loại protein thực vật.