

converting
/kənˈvɜːrtɪŋ/ /ˈkɑːnvɜːrtɪŋ/






verb
Chiếm đoạt, lạm dụng.

verb
Chuyển đổi thành công sau cú try.








verb
Chuyển đổi, biến đổi.


verb
Ghi bàn, Chuyển hóa điểm.

verb
Chuyển đổi, đạt được mục tiêu, hoàn thành mục tiêu.
Mỗi khi người dùng nhấp vào một trong những quảng cáo của bạn, bạn sẽ bị tính phí giá thầu cho dù người dùng có thực hiện hành động bạn mong muốn từ quảng cáo (ví dụ: mua hàng, đăng ký) hay không.
