verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông máu, vón cục. To form a clot or mass. Ví dụ : "The blood started clotting quickly after the small cut on my finger. " Máu bắt đầu đông lại nhanh chóng sau vết cắt nhỏ trên ngón tay tôi. medicine physiology biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông máu, làm đông. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The cold weather was clotting the oil in the engine, making it difficult to start. " Thời tiết lạnh giá làm dầu trong động cơ bị đông lại, khiến xe khó khởi động. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông máu, cục máu đông. Clotted material. Ví dụ : "The nurse removed the clotting from the wound to clean it properly. " Y tá lấy cục máu đông ra khỏi vết thương để rửa sạch đúng cách. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc