Hình nền cho fibrinogen
BeDict Logo

fibrinogen

/faɪˌbrɪnəˌdʒɛn/ /fɪˈbrɪnəˌdʒɛn/

Định nghĩa

noun

Fibrinogen, Yếu tố đông máu I.

Ví dụ :

Khi Maria bị đứt tay, cơ thể cô ấy đã sử dụng yếu tố đông máu I (fibrinogen) để giúp tạo cục máu đông và cầm máu.