noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầy hàng, sạp hàng, cửa hàng. In Cuba, Mexico, etc., a booth, stall, or shop where merchandise is sold. Ví dụ : "I bought a delicious mango smoothie at the little tienda on the corner. " Tôi đã mua một ly sinh tố xoài ngon tuyệt ở cái quầy hàng nhỏ ngay góc đường. business commerce place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc