BeDict Logo

tienda

/tiˈɛndə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "shop" - Cửa hàng, tiệm, hiệu.
shopnoun
/ʃɒp/ /ʃɑp/

Cửa hàng, tiệm, hiệu.

Mẹ tôi hay ra cửa hàng gần nhà mua đồ ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "sold" - Bán, tiêu thụ.
soldverb
/ˈsəʊld/ /ˈsoʊld/

Bán, tiêu thụ.

Cả buổi sáng, tiệm bánh đã bán bánh mì và bánh ngọt cho khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "corner" - Góc, xó, chỗ góc.
cornernoun
/ˈkɔːnə(ɹ)/ /ˈkɔɹnɚ/

Góc, , chỗ góc.

Những chỗ góc của tấm lưới kim loại được gia cố bằng những giọt chì hàn nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "sinh" - Váy sinh.
sinhnoun
/sɪn/ /saɪn/

Váy sinh.

Bà tôi luôn mặc một chiếc váy sinh bằng lụa rất đẹp mỗi khi đi chùa.

Hình ảnh minh họa cho từ "smoothie" - Dẻo miệng, khéo ăn khéo nói.
/ˈsmuːði/

Dẻo miệng, khéo ăn khéo nói.

Gã bán xe cũ đó đúng là một người dẻo miệng, ăn nói ngọt xớt và thuyết phục, nhưng tôi vẫn không chắc có nên tin hắn không.

Hình ảnh minh họa cho từ "stall" - Chuồng.
stallnoun
/stɔːl/ /stɔl/

Chuồng.

Người nông dân cẩn thận đặt con bê sơ sinh vào chuồng của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "little" - Một ít, chút ít.
littlenoun
/ˈlɪ.ɾɫ̩/ /ˈlɘtl̩/ /ˈlɪtəl/ /ˈlɪtl̩/

Một ít, chút ít.

Tôi có thể thử một chút xíu nước sốt đó được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "delicious" - Ngon, thơm ngon, đậm đà.
deliciousadjective
/dɪˈlɪʃəs/ /diˈlɪʃəs/

Ngon, thơm ngon, đậm đà.

Chiếc pizza ngon quá trời, nên tôi đã ăn hết hai miếng.

Hình ảnh minh họa cho từ "mango" - Xoài
mangonoun
/ˈmæŋɡəʊ/ /ˈmæŋɡoʊ/

Xoài

Bà tôi trồng một cây xoài trong vườn sau nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "bought" - Mua, tậu.
boughtverb
/bɔːt/ /bɔt/

Mua, tậu.

Chị tôi mua một cái ba lô mới để đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "merchandise" - Hàng hóa, vật phẩm.
/ˈmɜːtʃənˌdaɪs/ /ˈmɜːtʃənˌdaɪz/ /ˈmɝtʃənˌdaɪs/ /ˈmɝtʃənˌdaɪz/

Hàng hóa, vật phẩm.

Kinh doanh tốt phụ thuộc vào việc có hàng hóa chất lượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "booth" - Gian hàng, sạp hàng.
boothnoun
/buːð/ /buːθ/

Gian hàng, sạp hàng.

Hội chợ thủ công mỹ nghệ có rất nhiều gian hàng bày bán trang sức thủ công.