Hình nền cho tiendas
BeDict Logo

tiendas

/tiˈɛndɑːs/

Định nghĩa

noun

Quầy hàng, sạp hàng, cửa hàng.

In Cuba, Mexico, etc., a booth, stall, or shop where merchandise is sold.

Ví dụ :

Ở khu chợ Mexico, có rất nhiều quầy hàng/sạp hàng/cửa hàng bày bán đồ thủ công mỹ nghệ đầy màu sắc và đồ ăn ngon.