verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, sửa soạn. To dress and groom oneself Ví dụ : "After waking up, Maria toileted herself quickly before rushing off to school. " Sau khi thức dậy, Maria chải chuốt, sửa soạn nhanh chóng rồi vội vã đến trường. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, đi cầu, đi tiểu. To use the toilet Ví dụ : "The toddler toileted successfully after her training session. " Sau buổi tập, bé tập đi vệ sinh thành công. body physiology human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh giúp, cho đi vệ sinh. To assist another (a child etc.) in using the toilet Ví dụ : "The kindergarten teacher toileted the four-year-old who was having trouble with his overalls. " Cô giáo mẫu giáo dẫn đi vệ sinh giúp bé bốn tuổi đang loay hoay với bộ áo liền quần của mình. family human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc