Hình nền cho toughened
BeDict Logo

toughened

/ˈtʌfənd/ /ˈtʌfənd/

Định nghĩa

verb

Làm cho dai, làm cho bền, tôi luyện.

Ví dụ :

"The harsh winter winds toughened my skin. "
Gió lạnh khắc nghiệt của mùa đông đã làm cho da tôi trở nên chai sạn hơn.