Hình nền cho tranquilliser
BeDict Logo

tranquilliser

/ˈtræŋkwɪlaɪzər/ /ˈtræŋkwɪləɪzər/

Định nghĩa

noun

Thuốc an thần.

Ví dụ :

"The gentle music was a tranquilliser for the crying baby. "
Tiếng nhạc dịu êm như một loại thuốc an thần giúp em bé nín khóc.