BeDict Logo

tranquilliser

/ˈtræŋkwɪlaɪzər/ /ˈtræŋkwɪləɪzər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "examination" - Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

Kiểm tra, sự xem xét, cuộc khảo sát.

Việc xem xét các triệu chứng của bệnh nhân mất vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "anxiety" - Lo lắng, sự lo âu, mối ưu tư.
/ˌæŋ(ɡ)ˈzaɪ.ə.ti/

Lo lắng, sự lo âu, mối ưu .

Trước kỳ thi quan trọng, Maria cảm thấy rất lo lắng và bất an về việc có thể thi trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "soothes" - Xoa dịu, làm dịu, trấn an, an ủi.
/suːðz/

Xoa dịu, làm dịu, trấn an, an ủi.

Tắm nước ấm giúp làm dịu các cơ bắp đang đau nhức của tôi sau một buổi tập luyện dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "tension" - Căng thẳng, sự căng.
/ˈtɛnʃən/

Căng thẳng, sự căng.

Sự căng thẳng giữa hai anh em rất rõ ràng khi họ tranh cãi về chiếc bánh quy cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "scared" - Làm hoảng sợ, làm giật mình.
scaredverb
/skɛəd/ /skɛəɹd/

Làm hoảng sợ, làm giật mình.

Có phải bạn giật mình khi tôi nói "Ú òa!" không?

Hình ảnh minh họa cho từ "sedative" - Thuốc an thần, thuốc trấn an.
/ˈsɛdətɪv/

Thuốc an thần, thuốc trấn an.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc an thần để giúp bệnh nhân của bà ngủ ngon hơn vào ban đêm.

Hình ảnh minh họa cho từ "crying" - Khóc, rơi lệ.
cryingverb
/kɹaɪ̯.ɪŋ/

Khóc, rơi lệ.

Bộ phim buồn đó lúc nào cũng làm tôi khóc.

Hình ảnh minh họa cho từ "gentle" - Quý tộc.
gentlenoun
/ˈdʒɛntl̩/

Quý tộc.

Người học sinh mới, một quý tộc thuộc gia đình Rodriguez giàu có, được nhà trường chào đón nồng nhiệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "which" - Nào, cái nào.
whichpronoun
/wɪt͡ʃ/

Nào, cái nào.

Đến giờ này, chắc hẳn bạn phải biết cái nào là cái nào rồi chứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "before" - Trước đây, trước kia.
beforeadverb
/bɪˈfɔː/ /biˈfɔɹ/

Trước đây, trước kia.

Trước bữa tối, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "reduce" - Giảm, hạ, thu nhỏ, cắt giảm.
reduceverb
/ɹɪˈdjuːs/ /ɹɪˈduːs/

Giảm, hạ, thu nhỏ, cắt giảm.

Giảm cân, giảm tốc độ, giảm nhiệt, cắt giảm chi phí, hạ giá thành, giảm nhân sự, v.v.

Hình ảnh minh họa cho từ "tranquillizes" - Làm dịu, an thần, gây mê.
/ˈtræŋkwɪˌlaɪzɪz/ /ˈtræŋkwɪˌlaɪzəz/

Làm dịu, an thần, gây .

Cuối cùng thì con sư tử trốn thoát cũng bị tìm thấy, bị bắn thuốc an thần cho ngủ say, và được đưa về sở thú an toàn.