noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc an thần. That which tranquillizes or soothes. Ví dụ : "The gentle music was a tranquilliser for the crying baby. " Tiếng nhạc dịu êm như một loại thuốc an thần giúp em bé nín khóc. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc an thần. A drug used to reduce anxiety or tension; a sedative. Ví dụ : "The vet gave the scared dog a tranquilliser to calm him down before the examination. " Bác sĩ thú y đã cho con chó đang sợ hãi một liều thuốc an thần để giúp nó bình tĩnh lại trước khi khám. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc